
Biến tần LS LSLV0015M100-1EOFNA 1.5kW 1 Pha 220V
LSLV0015M100-1EOFNA là biến tần (Variable Frequency Drive - VFD) của LS Electric, công suất 1.5kW, điện áp 220V. Sản phẩm dùng điều khiển tốc độ động cơ AC, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ động cơ.

Model: MV810G1-2D0.75B · SKU: MV810G1-2D0.75B
Biến tần Megmeet mã MV810G1-2D0.75B thuộc dòng MV810 Series. VITCO hỗ trợ đối chiếu cấu hình phù hợp theo yêu cầu ứng dụng.
Phù hợp cho
Gợi ý tham khảo theo loại thiết bị và thông số; kỹ sư VITCO xác nhận khi báo giá.
Kỹ sư VITCO hỗ trợ đối chiếu model, thông số và phương án thay thế trước khi báo giá.
| Dòng điện đầu vào | 10.4/7.5 |
|---|---|
| Tần số đầu vào | 50/60Hz (±2Hz) |
| Công suất đầu ra | 0.75kW |
| Dòng điện đầu ra | 4.2 |
| Điện áp đầu ra | 0 – 240V |
| Tần số đầu ra | V/F: 0.00 to 599.00 Hz (unit: 0.01 Hz); vector control: 0.00 to 599.00 Hz |
| Khả năng chịu quá tải | 1 phút cho 150% dòng định mức 3 giây cho 180% dòng định mức 1 giây cho 200% dòng định mức |
| Tần số đầu ra tối đa | Chế độ điều khiển V/F: 599.0 Hz; chế độ điều khiển khác: 599.0 Hz; xung tần số cao: 3500 Hz |
| Phạm vi điều chỉnh tốc độ | 1: 200 (điều khiển véc tơ không có PG card); 1: 1000 (điều khiển véc tơ với PG card) |
| Dao động tốc độ | ±0,3% (điều khiển véc tơ không có PG card); ±0,1% (điều khiển véc tơ có PG card) |
| Phản hồi mô-men xoắn | < 20 ms (điều khiển véc tơ không có PG card); < 10 ms (điều khiển véc tơ có PG card) |
| Mô-men khởi động | 0,25 Hz 150% (điều khiển vectơ không có PG card); 0,00 Hz 180% (điều khiển vectơ có PG card) |
| Tần số cơ bản | 0.01 Hz tới 599.00 Hz |
| Tần số khởi động | 0.01 Hz tới 599.00 Hz |
| Chế độ cài đặt tần số | Cài đặt bảng điều khiển kỹ thuật số, tham chiếu analog: AI1/AI2, cài đặt HDI xung đầu cuối; tham chiếu Simple PLC, tham chiếu multiple PLC, cài đặt truyền thông bộ điều khiển máy chủ, tham chiếu điều khiển PID và cài đặt truyền thông giao tiếp fieldbus |
| Thời gian tăng/giảm tốc | 0,1 đến 6000,0 (đơn vị: 0,1 giây) |
| Khả năng phanh động | Bộ phanh tích hợp cho toàn bộ dòng MV810, tốc độ phanh 0,0 đến 100,0% |
| Khả năng hãm DC | Tần số khởi động: 0,00 Hz đến 599,00 Hz; thời gian phanh: 0,1 giây đến 50,0 giây Dòng hãm: 0% đến 100%, theo dòng định mức danh nghĩa của biến tần |
| Hiệu suất | ≧ 93% (7,5 kW trở xuống); ≧ 95% (15 kW trở xuống) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí |
| Nơi vận hành | Trong nhà tránh xa: Ánh nắng trực tiếp, bụi, khí ga, khí dễ cháy, sương dầu, hơi nước, nhỏ giọt hoặc muối |
| Nhiệt độ môi trường | Chịu đựng được trong môi trường nhiệt độ từ 10℃ đến +50℃, nhiệt độ không khí thay đổi < 0.5℃/phút (yêu cầu giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường trên 40℃) |
| Độ ẩm | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ, không mưa, tuyết và mưa đá, bức xạ mặt trời < 700 W/m2, áp suất không khí 70 đến 106 kPa |
| Độ rung | Rung động hình sin: 2 đến 9 Hz, độ dịch chuyển 1,5 mm; 9 đến 200 Hz, 5,9 m/s2 (0,6 g) |
Cùng loại thiết bị. Bấm “So sánh” để đặt thông số cạnh nhau.

LSLV0015M100-1EOFNA là biến tần (Variable Frequency Drive - VFD) của LS Electric, công suất 1.5kW, điện áp 220V. Sản phẩm dùng điều khiển tốc độ động cơ AC, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ động cơ.

TVF300 Series High-Performance Vector Inverter là biến tần vector nền tảng mới của Tengen, dùng module IGBT tổn hao thấp thế hệ mới, thuật toán điều khiển vector dòng tiên tiến. Theo catalogue hãng, điện áp vào 1 pha 220V (-15%~+15%) hoặc 3 pha 380V (-15%~+20%), tần số 47-63Hz; tần số ra 0-500Hz; hỗ trợ điều khiển vector vòng hở (SVC), vòng kín (FVC) và điều khiển V/F.

ATV310HU22N4E là biến tần (Variable Frequency Drive - VFD) của Schneider Electric, công suất 2.2kW, điện áp điều khiển 380V. Sản phẩm dùng điều khiển tốc độ động cơ AC, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ động cơ.

Biến tần Mitsubishi FR-D720S-0.2K 0.2kW 1 Pha 220V là biến tần của Mitsubishi Electric, mã FR-D720S-0.2K. Sản phẩm được sử dụng để điều khiển tốc độ và mô-men của động cơ điện.
Gửi thông tin ứng dụng và số lượng dự kiến, VITCO sẽ hỗ trợ đối chiếu sản phẩm phù hợp.