CatalogueTengen
BK Copper Series Control Transformer
BK
3 trang · 511 KB · 2023
Danh mục sản phẩm
Nhóm danh mục nguồn điện và chất lượng điện của VITCO.
Khám phá nhanh
7 nhóm chuyên biệt trong danh mục.
Tài liệu kỹ thuật
10 catalogue chính hãng, xem trực tiếp hoặc tải PDF.
CatalogueTengen
BK
3 trang · 511 KB · 2023
CatalogueTengen
DDS686
2 trang · 737 KB
CatalogueTengen
DTS256
2 trang · 817 KB
CatalogueTengen
DTSY256
1 trang · 492 KB
CatalogueTengen
SG10 · SG/SBK
4 trang · 704 KB · 2023
CatalogueTengen
DDZY256
2 trang · 758 KB
Hỗ trợ kỹ thuật
Gửi model, thông số hoặc yêu cầu ứng dụng. Đội ngũ VITCO sẽ hỗ trợ đối chiếu và đề xuất phương án phù hợp.

Sản phẩm trong danh mục
140

TND/TNS Series Automatic AC Voltage Stabilizer là bộ ổn áp AC tự động của Tengen, gồm bộ điều chỉnh điện áp kiểu tiếp xúc và mạch điều khiển tự động; sau khi lấy mẫu và khuếch đại điện áp ra, động cơ servo điều khiển chổi than di chuyển trên bề mặt cuộn dây điều áp vòng để đưa điện áp ra về giá trị định mức. Dùng rộng rãi cho thiết bị văn phòng, thiết bị hiệu chỉnh, hệ thống thông tin liên lạc, thiết bị công nghiệp, thiết bị y tế và hộ gia đình.

DBW/SBW Single-phase/Three-phase High-power Compensating Power Regulator là bộ ổn áp bù công suất lớn của Tengen, dùng cho thiết bị cơ điện, máy công cụ công nghiệp, viễn thông, đường sắt, y tế, thiết bị chính xác trong phòng máy chủ, thang máy, điều hòa và các nơi cần ổn định điện áp. Theo catalogue hãng: bản 3 pha (SBW) điện áp vào 304~456V, điện áp ra 380±5%V (chỉnh được); bản 1 pha (DBW) điện áp vào 176~264V, điện áp ra 200±5%V (chỉnh được); tần số 50~60Hz; độ chính xác ổn áp ±(1-5)%; hiệu suất ≥98%.

TND, TDS Series Voltage Stabilizer là bộ ổn áp của Tengen cùng họ với TND/TNS. Điều kiện vận hành theo trang sản phẩm hãng: nhiệt độ môi trường -5°C~+40°C (loại trong nhà), độ ẩm tương đối không quá 90% (ở +25°C), độ cao lắp đặt không quá 1000m. Chưa xác định được điện áp vào/ra và công suất định mức cụ thể trong phiên làm việc này.

Model 120VA. VITCO hỗ trợ đối chiếu thông số và tư vấn cấu hình.

Model 220V. VITCO hỗ trợ đối chiếu thông số và tư vấn cấu hình.

Model 100VA. VITCO hỗ trợ đối chiếu thông số và tư vấn cấu hình.

Model 220V. VITCO hỗ trợ đối chiếu thông số và tư vấn cấu hình.

Model 380V. VITCO hỗ trợ đối chiếu thông số và tư vấn cấu hình.

Model 36V-50VA. VITCO hỗ trợ đối chiếu thông số và tư vấn cấu hình.

Model 220V. VITCO hỗ trợ đối chiếu thông số và tư vấn cấu hình.




