CatalogueTengen
BK Copper Series Control Transformer
BK
3 trang · 511 KB · 2023
Danh mục sản phẩm
Nhóm danh mục nguồn điện và chất lượng điện của VITCO.
Khám phá nhanh
7 nhóm chuyên biệt trong danh mục.
Tài liệu kỹ thuật
10 catalogue chính hãng, xem trực tiếp hoặc tải PDF.
CatalogueTengen
BK
3 trang · 511 KB · 2023
CatalogueTengen
DDS686
2 trang · 737 KB
CatalogueTengen
DTS256
2 trang · 817 KB
CatalogueTengen
DTSY256
1 trang · 492 KB
CatalogueTengen
SG10 · SG/SBK
4 trang · 704 KB · 2023
CatalogueTengen
DDZY256
2 trang · 758 KB
Hỗ trợ kỹ thuật
Gửi model, thông số hoặc yêu cầu ứng dụng. Đội ngũ VITCO sẽ hỗ trợ đối chiếu và đề xuất phương án phù hợp.

Sản phẩm trong danh mục
140




Model 200-220V. VITCO hỗ trợ đối chiếu thông số và tư vấn cấu hình.

TDGC2、TSGC2 (còn gọi TDSGC2/TDSGC2J) là bộ điều áp tự ngẫu (autotransformer voltage regulator) làm mát tự nhiên kiểu khô của Tengen, dùng để điều chỉnh điện áp, điều khiển nhiệt độ, điều khiển tốc độ và điều chỉnh độ sáng đèn trong nhiều ngành công nghiệp.

TGBK1 Series Control Transformer là máy biến áp điều khiển của Tengen, dùng cho mạch AC 50/60Hz trong máy công cụ và thiết bị cơ khí làm nguồn điều khiển, nguồn chiếu sáng làm việc, thiết bị điện tử và đèn tín hiệu; cũng có thể dùng làm nguồn thu nhỏ. Theo catalogue hãng, điện áp định mức không vượt quá 660V (trên 660V cần đặt hàng riêng).

BK Copper Series Control Transformer là máy biến áp điều khiển (control transformer) cuộn dây đồng của Tengen, dùng cho mạch AC 50/60Hz trong máy công cụ và thiết bị cơ khí làm nguồn điều khiển, nguồn chiếu sáng cục bộ và đèn báo. Theo catalogue hãng, điện áp định mức tới 600V (trên 660V cần đặt hàng riêng), dải công suất từ BK-25VA đến BK-5000VA (đồng).

SG (SG10), SBK Series Three-Phase Dry Transformer là máy biến áp khô 3 pha của Tengen, dùng làm nguồn cho hệ thống lưu trữ năng lượng, điều khiển, chiếu sáng và đèn báo cho máy công cụ, thiết bị điện và hệ thống điện gió/mặt trời; SBK là loại hở (open type), SG là loại có vỏ bảo vệ (protection type). Theo catalogue hãng, điện áp định mức tới 1200V, tần số AC 50/60Hz.

DDS686 Series Electronic Meters là công tơ điện tử 1 pha 2 dây của Tengen, lắp mặt trước, dùng vi mạch tích hợp và công nghệ SMT. Theo trang sản phẩm hãng: điện áp định mức 230V, dòng điện định mức 10(60)A, cấp chính xác 1.0 (model QBM12-1), tần số 50Hz, dải điện áp hoạt động 0.8Un-1.2Un.

DTS256 Series Electronic Meters là công tơ điện tử 3 pha của Tengen, tuân thủ IEC 62052-11:2003 và IEC 62053-21:2003. Theo trang sản phẩm hãng: điện áp định mức 3×57.7/100V~3×240/415V (dải hoạt động 0.8Un-1.2Un), dòng điện định mức có các tùy chọn 1.5(6)A/5(30)A/5(60)A/10(100)A, cấp chính xác điện năng tác dụng 1.0 (model QBM32-2 có thêm đo điện năng phản kháng cấp 2.0), tần số 50/60Hz.

DDZY256 là công tơ điện tử thông minh (smart meter) 1 pha của Tengen. Theo trang sản phẩm hãng: điện áp định mức 127V/230V (dải hoạt động 0.8Un-1.2Un), dòng điện định mức 5(80)A (có các tùy chọn 5(60)A/5(80)A/5(100)A), cấp chính xác 1.0, màn hình LCD 6+2 chữ số, nhiệt độ hoạt động -25°C~+55°C.

DTZY256/DDZY256 là công tơ điện tử trả trước (prepayment meter) 3 pha của Tengen, tuân thủ IEC 62052-11:2003 và IEC 62053-21:2003. Theo trang sản phẩm hãng: điện áp định mức 3×57.7/100V~3×240/415V (dải hoạt động 0.8Un-1.2Un), dòng điện định mức có các tùy chọn 1.5(6)A/5(30)A/5(60)A/10(100)A, cấp chính xác điện năng tác dụng 1.0 (model QPM32-1 có thêm đo điện năng phản kháng cấp 2.0), tần số 50/60Hz.

LRS-100-24 là Bộ nguồn của Meanwell, dòng định mức 4.50A, điện áp 24V.

LRS-150-24 là Bộ nguồn của Meanwell, dòng định mức 6.5A, điện áp 24V.

LRS-200-24 là Bộ nguồn của Meanwell, dòng định mức 8.8A, điện áp 24V.