
Catalogue sản phẩm
Thiết bị điện và tự động hóa công nghiệp
Khám phá danh mục thiết bị điện, đóng cắt, bảo vệ và tự động hóa công nghiệp được tổ chức theo model, thương hiệu và nhóm ứng dụng.
Catalogue sản phẩm
Khám phá danh mục thiết bị điện, đóng cắt, bảo vệ và tự động hóa công nghiệp được tổ chức theo model, thương hiệu và nhóm ứng dụng.


Đồng hồ vạn năng Uni-T UT61E+ (đo biến tần, True RMS, RS232, Auto) là đồng hồ vạn năng của UNI-T, mã UT61E. Sản phẩm được sử dụng để đo các đại lượng điện cơ bản phục vụ kiểm tra và sửa chữa.

5TJ4463-7 thuộc dòng SENTRON/SINOVA 5TJ4xxx/5TJ6xxx MCB (10kA/6kA classes) của Siemens, dòng định mức 63A, khả năng cắt 10kA, 4P. Điện áp làm việc định mức 240/415V, tần số 50/60Hz.


UT890C là Đồng hồ vạn năng của UNI-T, dòng định mức 20A, điện áp 1000V.

5TJ4450-7 thuộc dòng SENTRON/SINOVA 5TJ4xxx/5TJ6xxx MCB (10kA/6kA classes) của Siemens, dòng định mức 50A, khả năng cắt 10kA, 4P. Điện áp làm việc định mức 240/415V, tần số 50/60Hz.


Đồng hồ vạn năng Uni-T UT89XE (1000V, 20A, True RMS, 1000℃) là đồng hồ vạn năng của UNI-T, mã UT89XE. Sản phẩm được sử dụng để đo các đại lượng điện cơ bản phục vụ kiểm tra và sửa chữa.

5TJ4440-7 thuộc dòng SENTRON/SINOVA 5TJ4xxx/5TJ6xxx MCB (10kA/6kA classes) của Siemens, dòng định mức 40A, khả năng cắt 10kA, 4P. Điện áp làm việc định mức 240/415V, tần số 50/60Hz.


6ES7195-7HB00-0XA0 là Mô-đun I/O của Siemens.

5TJ4432-7 thuộc dòng SENTRON/SINOVA 5TJ4xxx/5TJ6xxx MCB (10kA/6kA classes) của Siemens, dòng định mức 32A, khả năng cắt 10kA, 4P. Điện áp làm việc định mức 240/415V, tần số 50/60Hz.


5TJ4425-7 thuộc dòng SENTRON/SINOVA 5TJ4xxx/5TJ6xxx MCB (10kA/6kA classes) của Siemens, dòng định mức 25A, khả năng cắt 10kA, 4P. Điện áp làm việc định mức 240/415V, tần số 50/60Hz.

Aptomat LS ABS202c có dòng định mức 225 A và cấu hình 2P.