
Nội dung bài viết
MCB 63 A, 2 cực, đường cong C (thường gọi là CB tép 2P 63A hay aptomat tép 2 cực) là thiết bị rất hay gặp ở tủ điện xoay chiều (AC) của hệ điện mặt trời hòa lưới, tủ tổng một pha và tủ phân phối nhỏ. Bài viết đối chiếu thông số của các dòng MCB 2P C63 thông dụng từ catalogue chính hãng của LS, Mitsubishi Electric, Schneider Electric và Tengen, để anh/chị chọn phương án tương đương.
Bảng chỉ đối chiếu thông số kỹ thuật công bố. Bài không đánh giá chất lượng hay khuyến nghị hãng nào. Hãng được xếp theo thứ tự chữ cái.
Đọc đúng khả năng cắt: IEC 60898-1 và IEC 60947-2
MCB thường ghi khả năng cắt theo một hoặc hai tiêu chuẩn:
- IEC 60898-1 (Icn): tiêu chuẩn cho aptomat dùng trong nhà ở và các ứng dụng tương tự. Đây là con số in to trên mặt MCB (ví dụ "6000").
- IEC 60947-2 (Icu): tiêu chuẩn cho aptomat công nghiệp. Cùng một MCB, con số theo tiêu chuẩn này thường cao hơn.
Ví dụ Schneider iC60N bản 2 cực: 6 kA theo IEC 60898-1, nhưng 10 kA theo IEC 60947-2 ở 380–415 V. Khi đối chiếu, chỉ so các con số cùng tiêu chuẩn. Xem thêm về đường cong C ở bài Đường cong cắt B, C, D của MCB.

Mức 6 kA
| Hãng | Dòng / mã (2P C63) | Khả năng cắt 2 cực | Tiêu chuẩn | Có tại VITCO |
|---|---|---|---|---|
| LS | BKJ63N | 6 kA ở 415 V AC | IEC 60898-1, IEC 60947-2 | BKJ63N 63A 2P |
| Mitsubishi Electric | BH-D6 | Icn 6 kA ở 400 V | IEC 60898-1 | BH-D6 2P 63A |
| Schneider Electric | iK60N (A9K24263) | Icn 6 kA ở 230/400 V | IEC 60898-1 | A9K24263 |
| Schneider Electric | iC60N (A9F74263) | Icn 6 kA; Icu 10 kA (380–415 V, Ics 75%) | IEC 60898-1; IEC 60947-2 | A9F74263 |
| Tengen | TGB1N-63 | Icn 6 kA, Ics 6 kA ở 400 V | IEC 60898-1 | TGB1N-63 2P C63 |
Mức 10 kA
| Hãng | Dòng / mã (2P C63) | Khả năng cắt 2 cực | Tiêu chuẩn | Có tại VITCO |
|---|---|---|---|---|
| LS | BKN-b | 10 kA ở 415 V AC | IEC 60898-1, IEC 60947-2 | BKN-b 63A 2P |
| Mitsubishi Electric | BH-D10 | Icn 10 kA ở 400 V | IEC 60898-1 | BH-D10 2P 63A |
| Schneider Electric | iC60H (A9F84263) | Icn 10 kA; Icu 15 kA (380–415 V, Ics 50%) | IEC 60898-1; IEC 60947-2 | A9F84263 |
| Tengen | TGB3-63H | 10 kA | IEC 60898-1 | TGB3-63H 2P C63 |
Tengen còn có TGB3-63L (15 kA theo IEC 60947-2), ví dụ TGB3-63L 2P C63, cho vị trí có dòng ngắn mạch cao hơn.
Nguyên tắc thay thế: chọn model có khả năng cắt bằng hoặc cao hơn model cũ, theo cùng tiêu chuẩn và cùng mức điện áp; cùng đường cong (C), cùng số cực và dòng định mức.
Lưu ý khi dùng cho hệ điện mặt trời
- MCB trong bài là loại xoay chiều (AC), dùng ở đầu ra AC của biến tần (tủ AC hòa lưới). Phía một chiều (DC) từ tấm pin về biến tần phải dùng thiết bị được công bố cho điện DC với điện áp phù hợp, ví dụ MCB DC Tengen TGBG-63DC 2P C63, Schneider A9N61539, hoặc cầu dao cách ly DC.
- Dòng định mức MCB chọn theo dòng ra tối đa của biến tần và khuyến nghị trong hướng dẫn lắp đặt của hãng biến tần, không chỉ theo công suất danh định.
- Nhiệt độ trong tủ AC đặt ngoài trời có thể cao hơn nhiều so với nhiệt độ chuẩn khi thử nghiệm MCB: 30 °C với IEC 60898-1 (ví dụ Tengen TGB1N-63, Mitsubishi BH-D), 50 °C với Schneider iC60 theo IEC 60947-2. Ở nhiệt độ cao, MCB mang được ít dòng hơn. Hãy kiểm tra bảng hệ số nhiệt độ của từng hãng và thông gió cho tủ.
- Chống dòng rò: nhiều hãng biến tần yêu cầu loại chống dòng rò cụ thể (loại A hoặc B). Xem bài RCCB và RCBO.
Ngoài khả năng cắt, cần kiểm tra thêm
- Độ rộng mỗi cực, kiểu đầu cốt, tiết diện dây tối đa (ví dụ Tengen TGB1N-63 nhận dây đến 25 mm², Mitsubishi BH-D đến 25 mm²).
- Phụ kiện (tiếp điểm phụ, cuộn cắt, khối chống dòng rò gắn thêm) thường không dùng chung giữa các hãng.
- Yêu cầu của hồ sơ thiết kế, chủ đầu tư hoặc đơn vị điện lực về hãng và chứng nhận.
Nhận báo giá theo nhiều phương án
Anh/chị gửi model đang dùng hoặc danh sách vật tư tủ AC qua trang yêu cầu báo giá. VITCO sẽ lập báo giá các phương án tương đương giữa những hãng VITCO đang cung cấp, để anh/chị so sánh chi phí và chọn phương án phù hợp. Có thể dán cả danh sách vào ô "Dán danh sách thiết bị".
Thông số trong bài được trích từ catalogue chính hãng tại thời điểm biên soạn và có thể thay đổi theo phiên bản sản phẩm. Vui lòng kiểm tra lại với tài liệu mới nhất của nhà sản xuất hoặc kỹ sư VITCO trước khi đặt hàng.
Nguồn tham khảo
- LS Electric, MCB & RCD Catalogue, trang 4 (bảng tổng quan BKJ63N, BKN-b).
- Mitsubishi Electric, DIN Series MCB & RCCB Catalogue, trang 5 (Specifications BH-D6, BH-D10).
- Schneider Electric, Acti9 Catalogue, trang 6–7 (Selection guide iK60N, iC60N, iC60H).
- Tengen, catalogue TGB1N-63 và TGB3-63(H)/TGB3-63L.




