Kiến thức cơ bản

Bảng đối chiếu MCB 63 A 2 cực (C63) tương đương giữa LS, Mitsubishi, Schneider và Tengen

Đối chiếu MCB 63 A, 2 cực, đường cong C của LS, Mitsubishi Electric, Schneider Electric và Tengen (TGB1N-63) theo catalogue: khả năng cắt theo IEC 60898-1 và IEC 60947-2, hai mức 6 kA và 10 kA, lưu ý khi dùng cho tủ AC điện mặt trời.

VITCO Intelligent TechnologyĐăng ngày 06/10/2026Cập nhật 30/09/2026 6 phút đọc

Bảng đối chiếu MCB 63 A 2 cực (C63) tương đương giữa LS, Mitsubishi, Schneider và Tengen
Nội dung bài viết

MCB 63 A, 2 cực, đường cong C (thường gọi là CB tép 2P 63A hay aptomat tép 2 cực) là thiết bị rất hay gặp ở tủ điện xoay chiều (AC) của hệ điện mặt trời hòa lưới, tủ tổng một pha và tủ phân phối nhỏ. Bài viết đối chiếu thông số của các dòng MCB 2P C63 thông dụng từ catalogue chính hãng của LS, Mitsubishi Electric, Schneider Electric và Tengen, để anh/chị chọn phương án tương đương.

Bảng chỉ đối chiếu thông số kỹ thuật công bố. Bài không đánh giá chất lượng hay khuyến nghị hãng nào. Hãng được xếp theo thứ tự chữ cái.

Đọc đúng khả năng cắt: IEC 60898-1 và IEC 60947-2

MCB thường ghi khả năng cắt theo một hoặc hai tiêu chuẩn:

  • IEC 60898-1 (Icn): tiêu chuẩn cho aptomat dùng trong nhà ở và các ứng dụng tương tự. Đây là con số in to trên mặt MCB (ví dụ "6000").
  • IEC 60947-2 (Icu): tiêu chuẩn cho aptomat công nghiệp. Cùng một MCB, con số theo tiêu chuẩn này thường cao hơn.

Ví dụ Schneider iC60N bản 2 cực: 6 kA theo IEC 60898-1, nhưng 10 kA theo IEC 60947-2 ở 380–415 V. Khi đối chiếu, chỉ so các con số cùng tiêu chuẩn. Xem thêm về đường cong C ở bài Đường cong cắt B, C, D của MCB.

Biểu đồ khả năng cắt MCB 2 cực C63 theo IEC 60898-1 của LS, Mitsubishi, Schneider và Tengen

Mức 6 kA

HãngDòng / mã (2P C63)Khả năng cắt 2 cựcTiêu chuẩnCó tại VITCO
LSBKJ63N6 kA ở 415 V ACIEC 60898-1, IEC 60947-2BKJ63N 63A 2P
Mitsubishi ElectricBH-D6Icn 6 kA ở 400 VIEC 60898-1BH-D6 2P 63A
Schneider ElectriciK60N (A9K24263)Icn 6 kA ở 230/400 VIEC 60898-1A9K24263
Schneider ElectriciC60N (A9F74263)Icn 6 kA; Icu 10 kA (380–415 V, Ics 75%)IEC 60898-1; IEC 60947-2A9F74263
TengenTGB1N-63Icn 6 kA, Ics 6 kA ở 400 VIEC 60898-1TGB1N-63 2P C63

Mức 10 kA

HãngDòng / mã (2P C63)Khả năng cắt 2 cựcTiêu chuẩnCó tại VITCO
LSBKN-b10 kA ở 415 V ACIEC 60898-1, IEC 60947-2BKN-b 63A 2P
Mitsubishi ElectricBH-D10Icn 10 kA ở 400 VIEC 60898-1BH-D10 2P 63A
Schneider ElectriciC60H (A9F84263)Icn 10 kA; Icu 15 kA (380–415 V, Ics 50%)IEC 60898-1; IEC 60947-2A9F84263
TengenTGB3-63H10 kAIEC 60898-1TGB3-63H 2P C63

Tengen còn có TGB3-63L (15 kA theo IEC 60947-2), ví dụ TGB3-63L 2P C63, cho vị trí có dòng ngắn mạch cao hơn.

Nguyên tắc thay thế: chọn model có khả năng cắt bằng hoặc cao hơn model cũ, theo cùng tiêu chuẩn và cùng mức điện áp; cùng đường cong (C), cùng số cực và dòng định mức.

Lưu ý khi dùng cho hệ điện mặt trời

  1. MCB trong bài là loại xoay chiều (AC), dùng ở đầu ra AC của biến tần (tủ AC hòa lưới). Phía một chiều (DC) từ tấm pin về biến tần phải dùng thiết bị được công bố cho điện DC với điện áp phù hợp, ví dụ MCB DC Tengen TGBG-63DC 2P C63, Schneider A9N61539, hoặc cầu dao cách ly DC.
  2. Dòng định mức MCB chọn theo dòng ra tối đa của biến tần và khuyến nghị trong hướng dẫn lắp đặt của hãng biến tần, không chỉ theo công suất danh định.
  3. Nhiệt độ trong tủ AC đặt ngoài trời có thể cao hơn nhiều so với nhiệt độ chuẩn khi thử nghiệm MCB: 30 °C với IEC 60898-1 (ví dụ Tengen TGB1N-63, Mitsubishi BH-D), 50 °C với Schneider iC60 theo IEC 60947-2. Ở nhiệt độ cao, MCB mang được ít dòng hơn. Hãy kiểm tra bảng hệ số nhiệt độ của từng hãng và thông gió cho tủ.
  4. Chống dòng rò: nhiều hãng biến tần yêu cầu loại chống dòng rò cụ thể (loại A hoặc B). Xem bài RCCB và RCBO.

Ngoài khả năng cắt, cần kiểm tra thêm

  • Độ rộng mỗi cực, kiểu đầu cốt, tiết diện dây tối đa (ví dụ Tengen TGB1N-63 nhận dây đến 25 mm², Mitsubishi BH-D đến 25 mm²).
  • Phụ kiện (tiếp điểm phụ, cuộn cắt, khối chống dòng rò gắn thêm) thường không dùng chung giữa các hãng.
  • Yêu cầu của hồ sơ thiết kế, chủ đầu tư hoặc đơn vị điện lực về hãng và chứng nhận.

Nhận báo giá theo nhiều phương án

Anh/chị gửi model đang dùng hoặc danh sách vật tư tủ AC qua trang yêu cầu báo giá. VITCO sẽ lập báo giá các phương án tương đương giữa những hãng VITCO đang cung cấp, để anh/chị so sánh chi phí và chọn phương án phù hợp. Có thể dán cả danh sách vào ô "Dán danh sách thiết bị".

Thông số trong bài được trích từ catalogue chính hãng tại thời điểm biên soạn và có thể thay đổi theo phiên bản sản phẩm. Vui lòng kiểm tra lại với tài liệu mới nhất của nhà sản xuất hoặc kỹ sư VITCO trước khi đặt hàng.

Nguồn tham khảo

Sản phẩm trong bài

Thiết bị được nhắc đến

MCB LS BKJ63N 63A 2P 6kA
LSBKJ63N

MCB LS BKJ63N 63A 2P 6kA

BKJ63N là aptomat tép (Miniature Circuit Breaker - MCB) của LS Electric, dòng định mức 63A, khả năng cắt 6kA, 2P. Sản phẩm phù hợp lắp đặt trên thanh ray DIN trong tủ điện dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Xem chi tiết
MCB Mitsubishi BH-D6 2P 63A 6kA C N
Mitsubishi ElectricBH-D6 2P

MCB Mitsubishi BH-D6 2P 63A 6kA C N

BH-D6 2P là aptomat tép (Miniature Circuit Breaker - MCB) của Mitsubishi Electric, dòng định mức 63A, khả năng cắt 6kA, 2P. Sản phẩm phù hợp lắp đặt trên thanh ray DIN trong tủ điện dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Xem chi tiết
MCB Schneider A9K24263 63A 6kA 2P
Schneider ElectricA9K24263

MCB Schneider A9K24263 63A 6kA 2P

A9K24263 là aptomat tép (Miniature Circuit Breaker - MCB) của Schneider Electric, dòng định mức 63A, khả năng cắt 6kA, 2P. Sản phẩm phù hợp lắp đặt trên thanh ray DIN trong tủ điện dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Xem chi tiết
MCB Schneider A9F74263 63A 6kA 2P
Schneider ElectricA9F74263

MCB Schneider A9F74263 63A 6kA 2P

A9F74263 là aptomat tép (Miniature Circuit Breaker - MCB) của Schneider Electric, dòng định mức 63A, khả năng cắt 6kA, 2P. Sản phẩm phù hợp lắp đặt trên thanh ray DIN trong tủ điện dân dụng và công nghiệp nhẹ.

Xem chi tiết

Cần kỹ sư kiểm tra lựa chọn thiết bị?

Gửi danh sách thiết bị hoặc thông số tải, VITCO đối chiếu model và báo giá cho anh/chị.

Gửi danh sách báo giá